eword.vn

side trong ngữ cảnh

side = mặt

Câu tiếng Anh

Bernadette, never will I forget those first days of trial and tribulation... when practically we alone stood side by side, facing a doubting world.

Nghĩa tiếng Việt

Bernadette, tôi sẽ không bao giờ quên những ngày đầu tiên của thử thách và chuyện đáng buồn... khi trên thực tế chỉ có chúng ta đứng bên nhau, đối diện với cả một thế giới nghi ngờ.

← side: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với side