silver trong ngữ cảnh
silver = bạc
Câu tiếng Anh
As for gold and silver, better than usual.
Nghĩa tiếng Việt
Về ngân lượng, thì hơn mọi khi.
← silver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với silver
silver = bạc
As for gold and silver, better than usual.
Về ngân lượng, thì hơn mọi khi.
← silver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với silver