eword.vn

silver trong ngữ cảnh

silver = bạc

Câu tiếng Anh

At nine, according to the town hall clock, I was in the dining room polishing the silver before putting it away.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc 9g00, theo đồng hồ của tòa thị chính, tôi đã ở trong phòng ăn để đánh bóng đồ bạc trước khi cất đi.

← silver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với silver