eword.vn

silver trong ngữ cảnh

silver = bạc

Câu tiếng Anh

But to sell silver and look after fainting girls...

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng có thể bán được hàng và biết chăm sóc những cô gái bị ngất xỉu...

← silver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với silver