eword.vn

sit trong ngữ cảnh

sit = ngồi

Câu tiếng Anh

After a morning's hunt a flagon of wine would sit better than water.

Nghĩa tiếng Việt

Sau buổi đi săn, mà có một vò rượu thì đã hơn nhiều.

← sit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sit