sit trong ngữ cảnh
sit = ngồi
Câu tiếng Anh
All I have to do it sit here and wait for the rail road to come through.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ cần ngồi đây đợi đường xe lửa đi qua.
sit = ngồi
All I have to do it sit here and wait for the rail road to come through.
Tôi chỉ cần ngồi đây đợi đường xe lửa đi qua.