sit trong ngữ cảnh
sit = ngồi
Câu tiếng Anh
And I'm the guy that has to sit here up to my neck in phony claims... so they won't throw more money out the window than they take in at the door.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi là đứa phải ngồi đây cắm cổ vào mớ đơn đòi bồi thường lừa đảo để họ không ném tiền ra cửa sổ nhiều hơn là đưa nó vào nhà.