eword.vn

sit trong ngữ cảnh

sit = ngồi

Câu tiếng Anh

And I shall sit at his feet when he's king.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi sẽ ngồi dưới chân ông ấy khi ông làm vua.

← sit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sit