sit trong ngữ cảnh
sit = ngồi
Câu tiếng Anh
And if I just sit tight, I'd be up to my curls in cash, just like that.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu em chỉ cần ngồi một chỗ, tiền sẽ chất đống lên tới cổ, vậy đó.
sit = ngồi
And if I just sit tight, I'd be up to my curls in cash, just like that.
Và nếu em chỉ cần ngồi một chỗ, tiền sẽ chất đống lên tới cổ, vậy đó.