sit trong ngữ cảnh
sit = ngồi
Câu tiếng Anh
And you, my own son, can't sit there and tell me that I'm not a fair man.
Nghĩa tiếng Việt
Và con, con trai của cha, không thể ngồi đó nói rằng cha không phải là 1 người công bằng.
sit = ngồi
And you, my own son, can't sit there and tell me that I'm not a fair man.
Và con, con trai của cha, không thể ngồi đó nói rằng cha không phải là 1 người công bằng.