eword.vn

sit trong ngữ cảnh

sit = ngồi

Câu tiếng Anh

In the U.S., you have the option, when you enter a restaurant, to sit in the smoking or non-smoking section.

Nghĩa tiếng Việt

ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.

← sit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sit