smell trong ngữ cảnh
smell = mùi
Câu tiếng Anh
Go away! Your hands are harder than iron and you smell of smoke!
Nghĩa tiếng Việt
Xê ra, tay anh cứng như sắt ấy, người ngợm thì toàn mùi khói.
← smell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smell