smell trong ngữ cảnh
smell = mùi
Câu tiếng Anh
I breathed the smell of the flowers in the garden.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn.
← smell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smell
smell = mùi
I breathed the smell of the flowers in the garden.
Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn.
← smell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smell