eword.vn

smoke trong ngữ cảnh

smoke = khói

Câu tiếng Anh

And he won't smoke greasy cigars, or use grease on his hair, and -

Nghĩa tiếng Việt

Và anh ấy sẽ không hút xì-gà nhiều dầu hoặc sử dụng dầu trên tóc, và

← smoke: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smoke