eword.vn

smoke trong ngữ cảnh

smoke = khói

Câu tiếng Anh

And then he vanished out there, I suppose, with a puff of smoke and like a clap of...

Nghĩa tiếng Việt

Rồi hắn biến mất ở ngoài kia. Chắc là với một làn khói và tiếng vỗ tay...

← smoke: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smoke