smoke trong ngữ cảnh
smoke = khói
Câu tiếng Anh
From now on, when we fight with them, the air's gonna be full of gun smoke.
Nghĩa tiếng Việt
Từ giờ, khi chúng tôi đánh nhau với chúng, trời sẽ đầy khói súng.
← smoke: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smoke