eword.vn

smoke trong ngữ cảnh

smoke = khói

Câu tiếng Anh

He's deep enough ... they tell him to put the shovel down, smoke a cigarette and say his prayers.

Nghĩa tiếng Việt

Khi hắn đào đủ sâu... bảo hắn để xẻng xuống, hút một điếu thuốc và đọc lời cầu nguyện.

← smoke: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smoke