eword.vn

smoke trong ngữ cảnh

smoke = khói

Câu tiếng Anh

Tom used to smoke up to forty cigarettes a day, but last summer he quit smoking completely.

Nghĩa tiếng Việt

Tom từng hút 40 điếu thuốc mỗi ngày, nhưng anh ấy đã bỏ thuốc hoàn toàn vào mùa hè trước.

← smoke: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với smoke