eword.vn

snake trong ngữ cảnh

snake = con rắn

Câu tiếng Anh

And anyway, the snake lost his patience... fell into the gap between the guard's collar and, I suppose, it would be the neck... and...

Nghĩa tiếng Việt

Dù sao thì, con rắn đã mất kiên nhẫn... nên đã cố bó vào cổ áo tay cảnh vệ... và sau đó, tôi nghĩ rằng nó đã... và...

← snake: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với snake