snake trong ngữ cảnh
snake = con rắn
Câu tiếng Anh
He must have been a snake in a previous life.
Nghĩa tiếng Việt
Ông hẳn là một con rắn ở các kiếp trước.
← snake: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với snake
snake = con rắn
He must have been a snake in a previous life.
Ông hẳn là một con rắn ở các kiếp trước.
← snake: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với snake