eword.vn

soap trong ngữ cảnh

soap = xà phòng

Câu tiếng Anh

I'm the man that owns this building, the shower, and the soap.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi là người sở hữu tòa nhà này, vòi sen, và xà phòng.

← soap: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với soap