eword.vn

soap trong ngữ cảnh

soap = xà phòng

Câu tiếng Anh

You can't buy a package of cigarettes without her picture inside. They name soap after her.

Nghĩa tiếng Việt

Ông không thể mua một gói thuốc lá mà không có hình của cổ bên trong.

← soap: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với soap