social trong ngữ cảnh
social = có tính chất xã hội
Câu tiếng Anh
-All her hair came out... and she said the social life was quite horrid...
Nghĩa tiếng Việt
-Tóc cô ấy rụng hết và cô ấy nói rằng việc giao tiếp thật khó chịu.
← social: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với social