eword.vn

social trong ngữ cảnh

social = có tính chất xã hội

Câu tiếng Anh

He wasn't up to much as a student, didn't have more than his share of the social graces.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn không phải là một sinh viên giỏi. Và giao tiếp xã hội cũng không hơn gì.

← social: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với social