social trong ngữ cảnh
social = có tính chất xã hội
Câu tiếng Anh
Since you sent me the key to your house, I decided to use it to make a little social call on your father.
Nghĩa tiếng Việt
Vì anh gởi chìa khoá cho tôi, tôi quyết định dùng nó để làm quen với bố anh.
← social: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với social