social trong ngữ cảnh
social = có tính chất xã hội
Câu tiếng Anh
We're having our first social to raise money to finish the church.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quyên góp tiền để hoàn thành nhà thờ.
← social: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với social