social trong ngữ cảnh
social = có tính chất xã hội
Câu tiếng Anh
We're the victims of a foul disease called social prejudice, my child.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta là nạn nhân của một căn bệnh xấu xa gọi là định kiến xã hội, nhóc ạ.
← social: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với social