society trong ngữ cảnh
society = xã hội
Câu tiếng Anh
And with him, I used to perform for Mum and Dad's society friends.
Nghĩa tiếng Việt
Và với anh ấy, chúng tôi thường trình diễn trước những người bạn của bố mẹ tôi.
← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society