eword.vn

society trong ngữ cảnh

society = xã hội

Câu tiếng Anh

Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.

Nghĩa tiếng Việt

Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society