society trong ngữ cảnh
society = xã hội
Câu tiếng Anh
But you have as much chance of getting an indictment... ... asI haveof getting into Bible Society.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh có nhiều cơ hội nhận được bản cáo trạng như tôi có cơ hội được vào Hội Kinh Thánh.
← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society