eword.vn

society trong ngữ cảnh

society = xã hội

Câu tiếng Anh

He has courage in the field, sir, and in society too.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu ấy có lòng dũng cảm trên chiến trường thưa ngài, và cả trong đời sống xã hội nữa.

← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society