eword.vn

society trong ngữ cảnh

society = xã hội

Câu tiếng Anh

I couldn't have done this work for the Society of Industry

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể hoàn thành công việc này cho Hiệp hội Công nghiệp nếu không có lòng tốt của anh.

← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society