society trong ngữ cảnh
society = xã hội
Câu tiếng Anh
Maybe they were poisoned by the hallucinogenic drug of the Mud Society, and hung themselves in hallucination.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể có người dùng mê hồn hương của nhóm thổ phỉ Mê hoặc tâm trí của họ Khiến họ tự mình treo cổ vào tròng
← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society