society trong ngữ cảnh
society = xã hội
Câu tiếng Anh
Meantime, Snowball lead the other animals in organizing a new society, which they now named Animal Farm.
Nghĩa tiếng Việt
Trong khi đó, Snowball lãnh đạo các con thú khác trong việc thiết lập một xã hội mới, mà bây giờ chúng gọi là Trại Thú Vật.
← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society