society trong ngữ cảnh
society = xã hội
Câu tiếng Anh
Okay, Miss Cafe Society, take a look out there and give me a rest for a moment.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, cô nàng thời thượng, hãy ngắm cảnh đi và cho tôi thư giãn một lúc.
← society: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với society