eword.vn

soil trong ngữ cảnh

soil = đất

Câu tiếng Anh

The Grande Armée of Napoleon was approaching Moscow, desecrating our Russian soil.

Nghĩa tiếng Việt

Đại Quân của Napoléon Đến chân thành Moskva, Giày xéo trên đất Nga.

← soil: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với soil