eword.vn

soil trong ngữ cảnh

soil = đất

Câu tiếng Anh

You are the first of the German forces to set foot on Canadian soil, the first of many thousands.

Nghĩa tiếng Việt

Các anh là lực lượng đầu tiên của Đức đặt chân lên đất Canada, đội đầu tiên trong số hàng ngàn đội.

← soil: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với soil