eword.vn

somebody trong ngữ cảnh

somebody = một người nào đó

Câu tiếng Anh

A man killed somebody, somebody killed him, the marshal shot 'em all.

Nghĩa tiếng Việt

Một người giết ai đó, ai đó giết anh ta, cảnh sát trưởng bắn tất cả họ.

← somebody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somebody