somebody trong ngữ cảnh
somebody = một người nào đó
Câu tiếng Anh
After what happened to Floyd, I'm afraid to touch it, except to turn it over to somebody else.
Nghĩa tiếng Việt
Sau chuyện đã xảy ra với Floyd, Tôi sợ đụng tới nó, trừ khi tôi chuyển nó cho ai khác.
← somebody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somebody