somebody trong ngữ cảnh
somebody = một người nào đó
Câu tiếng Anh
And you knew you needed another protector, somebody to fill Thursby's boots, so you came back to me.
Nghĩa tiếng Việt
Và cô biết là cô cần phải có một người bảo vệ khác, một người nào đó thế chỗ cho Thursby, cho nên cô quay lại với tôi.
← somebody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somebody