someone trong ngữ cảnh
someone = một người nào đó
Câu tiếng Anh
I love that I came across this thread five years after it was posted, and someone else was here ten days ago.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thích thú khi tôi lướt nhanh qua thớt này sau năm năm từ khi được đăng, và có ai đó vừa ở đây mười ngày trước.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone