someone trong ngữ cảnh
someone = một người nào đó
Câu tiếng Anh
I thought I heard someone shouting my name.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone
someone = một người nào đó
I thought I heard someone shouting my name.
Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone