eword.vn

someone trong ngữ cảnh

someone = một người nào đó

Câu tiếng Anh

Someone had put up a notice about new parking rules.

Nghĩa tiếng Việt

Ai đó đã đưa ra một thông báo về các quy tắc đỗ xe mới.

← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone