someone trong ngữ cảnh
someone = một người nào đó
Câu tiếng Anh
Someone is playing the piano.
Nghĩa tiếng Việt
Có ai đó đang đánh piano.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone
someone = một người nào đó
Someone is playing the piano.
Có ai đó đang đánh piano.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone