someone trong ngữ cảnh
someone = một người nào đó
Câu tiếng Anh
Tom heard someone whistling outside.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone
someone = một người nào đó
Tom heard someone whistling outside.
Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.
← someone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với someone