somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
$8,000. lt's got to be somewhere.
Nghĩa tiếng Việt
$8,000. Nó phải nằm ở đâu đó.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere
somewhere = ở một nơi nào đó
$8,000. lt's got to be somewhere.
$8,000. Nó phải nằm ở đâu đó.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere