somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
A man with $10,000 hid somewhere... and a widow in the makin'.
Nghĩa tiếng Việt
Một kẻ với 10.000 đô giấu ở đâu đó... còn một góa phụ thì đang hừng hực sức sống.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere