somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
Anyway, they both blew up in a million pieces somewhere over Berlin.
Nghĩa tiếng Việt
Dù sao, bọn họ đều nổ tung hàng triệu mảnh ở đâu đó Berlin.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere