eword.vn

somewhere trong ngữ cảnh

somewhere = ở một nơi nào đó

Câu tiếng Anh

But if we continue conducting nuclear tests it's possible that another Godzilla might appear somewhere in the world again.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng nếu chúng ta tiếp tục thử nghiệm hạt nhân thì có thể con Godzilla khác sẽ xuất hiện đâu đó trên thế giới lần nữa.

← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere