eword.vn

somewhere trong ngữ cảnh

somewhere = ở một nơi nào đó

Câu tiếng Anh

But the real fight for Polish freedom was led somewhere in England.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cuộc chiến thật sự vì tự do cho Ba Lan đang diễn ra ở đâu đó trên nước Anh.

← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere